Dịch

Branson

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈbɹænsən/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thị trấn ở Quận Las Animas, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Las Animas County, Colorado, United States.
  2. Thành phố chủ yếu ở Quận Taney, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city mostly in Taney County, Missouri, United States.
  3. Khu phố, chính thức là Westminster-Branson, ở Toronto, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood, officially Westminster-Branson, in Toronto, Ontario, Canada.
  4. Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Anh cổ dành cho một người nào đó đến từ một trong những nơi này ở Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname from Old English for someone from either of these places in England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BransonDạng gốc (base form)
  2. BransonsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ tên viết tắt của Brand hoặc Brant
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a patronymic from the name Brand or Brant.

Ví dụ

  • 747 jet's .

AI