Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bran-đen-buốcdanh từ riêngA state in the northeast of Germany.
- Thị trấn ở Đứcdanh từ riêngBrandenburg an der Havel, a German town.
- Vùng đất lịch sử ở Phổdanh từ riêngThe lands of Brandenburg (Mark Brandenburg, Provinz Brandenburg), provinces of Prussia from 1815 to 1946.
- Dải thắt ngực áo, viền áodanh từA kind of decoration for the breast of a coat, sometimes only a frog with a loop, but in some military uniforms enlarged into a broad horizontal stripe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrandenburgDạng gốc (base form)
- BrandenburgsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brandenburg Gatedanh từ riêng | danh từ riêng | Tượng đài tân cổ điển thế kỷ 18 ở Berlin, được xây dựng sau khi lập lại trật tự trong thời kỳ đầu Cách mạng Batavian, và hiện là một địa danh quan trọng |
| Brandenburg an der Haveldanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Brandenburg, Đức |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố ở Kentucky
- Thành phố ở Kentucky, MỹA home rule city, the county seat of Meade County, Kentucky, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BrandenburgNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcBrandenburg
Ví dụ
- […] .Anh ta mặc một chiếc áo khoác [...] viền những dải thắt ngực.
- .Cổng Brandenburg là một trong những thắng cảnh nổi tiếng nhất ở Đức.
- .Người Nga đã đến các cửa ngõ Brandenburg.