Dịch

Brandenburg

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bran-đen-buốcdanh từ riêngA state in the northeast of Germany.
  2. Thị trấn ở Đứcdanh từ riêngBrandenburg an der Havel, a German town.
  3. Vùng đất lịch sử ở Phổdanh từ riêngThe lands of Brandenburg (Mark Brandenburg, Provinz Brandenburg), provinces of Prussia from 1815 to 1946.
  4. Dải thắt ngực áo, viền áodanh từA kind of decoration for the breast of a coat, sometimes only a frog with a loop, but in some military uniforms enlarged into a broad horizontal stripe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrandenburgDạng gốc (base form)
  2. BrandenburgsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brandenburg Gatedanh từ riêngTượng đài tân cổ điển thế kỷ 18 ở Berlin, được xây dựng sau khi lập lại trật tự trong thời kỳ đầu Cách mạng Batavian, và hiện là một địa danh quan trọng
Brandenburg an der Haveldanh từ riêngThị trấn ở Brandenburg, Đức

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố ở Kentucky
  1. Thành phố ở Kentucky, MỹA home rule city, the county seat of Meade County, Kentucky, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcBrandenburg

Ví dụ

  • […] .Anh ta mặc một chiếc áo khoác [...] viền những dải thắt ngực.
  • .Cổng Brandenburg là một trong những thắng cảnh nổi tiếng nhất ở Đức.
  • .Người Nga đã đến các cửa ngõ Brandenburg.

AI