Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Brandeis
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
b
ɹ
æ
n
d
aɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Một họ được chuyển từ tên địa điểm
danh từ riêng
A surname transferred from the place name.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Đức
Brandeis
Ví dụ
The
"
hipster
effect
,
"
as
explained
by
Brandeis
University
researchers
,
goes
like
this
:
Those
in
an
anti-conformist
population
still
conform
to
themselves
.
As
Justice
Louis
Brandeis
wrote
,
"
sunlight
is
said
to
be
the
best
of
disinfectants
.
"
AI
1
Một họ được chuyển từ tên địa điểm
1
Một họ được chuyển từ tên địa điểm
1
Một họ được chuyển từ tên địa điểm