Dịch

Boyce

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Pháp cổ dành cho người sống gần rừngdanh từ riêngAn English habitational surname from Old French for someone living near the woods.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Thị trấn ở Giáo xứ Rapides, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Rapides Parish, Louisiana, United States.
  4. Khu phố ở Chattanooga, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Chattanooga, Tennessee, United States.

Cụm từ (phrase)

Boyce-Codd normal formdanh từGiai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó cơ sở dữ liệu ở dạng chuẩn thứ ba và tất cả các yếu tố quyết định đều là các khóa ứng viên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Quận Clarke
  1. Thị trấn ở Quận Clarke, Virginia, Hoa KỳA town in Clarke County, Virginia, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổbois“wood”

AI