Boyce
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Pháp cổ dành cho người sống gần rừngdanh từ riêngAn English habitational surname from Old French for someone living near the woods.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thị trấn ở Giáo xứ Rapides, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Rapides Parish, Louisiana, United States.
- Khu phố ở Chattanooga, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighbourhood of Chattanooga, Tennessee, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boyce-Codd normal formdanh từ | danh từ | Giai đoạn trong quá trình chuẩn hóa cơ sở dữ liệu quan hệ trong đó cơ sở dữ liệu ở dạng chuẩn thứ ba và tất cả các yếu tố quyết định đều là các khóa ứng viên |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở Quận Clarke
- Thị trấn ở Quận Clarke, Virginia, Hoa KỳA town in Clarke County, Virginia, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổbois“wood”