Dịch

Borjigin

danh từ riêng (proper noun)
/ˈbɔː(ɹ)d͡ʒɪɡɪn/

Nghĩa chính

  1. Gia tộc mà Thành Cát Tư Hãn là thành viêndanh từ riêngThe clan which Genghis Khan was a member of

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Mongolianᠪᠣᠷᠵᠢᠭᠢᠨborǰiɣin

AI