Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thủ phủ tỉnh Gironde, Pháp; Thủ đô của vùng Nouvelle-Aquitaine.danh từ riêngThe capital city of Gironde department, France; the capital city of the region of Nouvelle-Aquitaine.
- Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
- Loại rượu đến từ khu vực đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wine coming from that area.
- Dạng tỉnh lược của Bordeaux mixturedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Bordeaux mixture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BordeauxDạng gốc (base form)
- BordeauxsSố nhiều (plural)
- BordeauxesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Bordeaux Bdanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm màu đỏ đậm được làm từ dẫn xuất của alpha-napthylamine kết hợp với axit beta-oxy-naphthoic |
| Bordeaux mixturedanh từ | danh từ | Hỗn hợp đồng sunfat và vôi được phun lên cây để diệt nấm |
| Bordeaux turpentinedanh từ | danh từ | Nhựa của cây thông biển (Pinus pinaster) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Claret (màu)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Claret (color).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBordeaux
- từ tiếng Pháp trung đạiBordeaulx
- từ tiếng OccitanBordèu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , .
- Margit 1908.