Dịch

Bordeaux

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/bɔːˈdəʊ/US/bɔɹˈdoʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủ phủ tỉnh Gironde, Pháp; Thủ đô của vùng Nouvelle-Aquitaine.danh từ riêngThe capital city of Gironde department, France; the capital city of the region of Nouvelle-Aquitaine.
  2. Một họ từ tiếng Phápdanh từ riêngA surname from French.
  3. Loại rượu đến từ khu vực đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wine coming from that area.
  4. Dạng tỉnh lược của Bordeaux mixturedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of Bordeaux mixture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BordeauxDạng gốc (base form)
  2. BordeauxsSố nhiều (plural)
  3. BordeauxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lake Bordeaux Bdanh từThuốc nhuộm màu đỏ đậm được làm từ dẫn xuất của alpha-napthylamine kết hợp với axit beta-oxy-naphthoic
Bordeaux mixturedanh từHỗn hợp đồng sunfat và vôi được phun lên cây để diệt nấm
Bordeaux turpentinedanh từNhựa của cây thông biển (Pinus pinaster)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Claret (màu)
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Claret (color).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápBordeaux
  2. từ tiếng Pháp trung đạiBordeaulx
  3. từ tiếng OccitanBordèu

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • Margit 1908.

AI