Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ tiếng Anh phổ biến ở Shropshire và khu vực West Midlands ở miền trung nước Anhdanh từ riêngAn English surname common in Shropshire and the West Midlands area of central England.
- Thị trấn và đô thị ở hạt Norrbotten, phía bắc Thụy Điểndanh từ riêngA town and municipality in Norrbotten County, northern Sweden.
- Đô thị ở huyện Westerwaldkreis, Rhineland-Palatinate, Đứcdanh từ riêngA municipality in Westerwaldkreis district, Rhineland-Palatinate, Germany.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Preemption, Quận Mercer, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Preemption Township, Mercer County, Illinois, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boden's matedanh từ | danh từ | Kiểu chiếu tướng trong đó hai quân tượng nằm trên các đường chéo chéo giao nhau trong khi vua bị bao vây từ phía bên kia, thường là bằng quân thân thiện |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Guernsey
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Guernsey, Ohio, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của William E. BodenAn unincorporated community in Guernsey County, Ohio, United States, named after William E. Boden.
Họ từ (word family)
cùng gốc BodenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Saxon cổbodo