Boca
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu định cư cũ ở Quận Nevada, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA former settlement in Nevada County, California, United States.
- Dạng tỉnh lược của Boca Raton: một thành phố ở quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngEllipsis of Boca Raton: a city in Palm Beach County, Florida, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boca Chicadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Cộng hòa Dominica |
| Boca Ratondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ |
| Boca Engaño | Barangay ở Claveria, Masbate, Philippines |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaboca
Họ từ (word family)
cùng gốc Boca- bocalỐng kim loại cong, thuôn nhọn nối lưỡi sậy của một số nhạc cụ hơi bằng gỗ sậy đôi (chẳng hạn như cor anglais, bassoon và contrabassoon) với phần còn lại của nhạc cụdanh từ
- BOCATViết tắt của Baghdad Operations Command Advisory Teamdanh từ riêng
- BocaueĐô thị của Bulacan, Philippinesdanh từ riêng
- bocaccioLoài cá biển có nọc độc, tên phân loại Sebastes paucispinis, thuộc phân họ Sebastinae được tìm thấy ở vùng cận nhiệt đới Đông Thái Bình Dươngdanh từ
Ví dụ
- .