Dịch

Blenheim

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈblɛnəm/

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Địa phương nông thôn ở Vùng Thung lũng Lockyer, Queensland, Australiadanh từ riêngA rural locality in Lockyer Valley Region, Queensland, Australia.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở đô thị Chatham-Kent, Ontario, Canadadanh từ riêngAn unincorporated community in the municipality of Chatham-Kent, Ontario, Canada.
  3. Thị trấn cũ được sáp nhập vào thị trấn Blandford-Blenheim, Quận Oxford, Ontariodanh từ riêngA former township merged into Blandford-Blenheim township, Oxford County, Ontario.
  4. Màu nâu hạt dẻ có đốm trắng ngọc traidanh từA colour variation of two toy spaniel breeds, chestnut brown with pearl white markings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BlenheimDạng gốc (base form)
  2. BlenheimsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Blandford-Blenheimdanh từ riêngThị trấn ở Quận Oxford, Ontario, Canada, được thành lập vào năm 1975 từ các thị trấn Blandford và Blenheim

8 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 8
Thị trấn ở Marlborough
  1. Thị trấn ở Marlborough, Đảo Nam, New Zealand, lớn nhất trong khu vựcA town in Marlborough, South Island, New Zealand, the largest in the region.

Ví dụ

  • ....— , , — , , :— lady's .Một chiếc khăn choàng bằng cashmere lớn, viền hoa hồng, được vứt một cách cẩu thả trên ghế - một chiếc đệm màu đỏ thẫm, nơi có một con chó Blenheim đang ngủ, nhỏ đến nỗi có thể chui qua chiếc nhẫn hoàng gia trong câu chuyện cổ tích nổi tiếng về Chú Mèo Trắng

AI