Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Một họ từ tiếng Pháp; dạng biến thể Blansharddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from French; variant form Blanshard.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sussex, Delawaredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Sussex County, Delaware.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Bonner, Idahodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Bonner County, Idaho.
- Thành phố nhỏ ở Page County, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Page County, Iowa.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlanchardDạng gốc (base form)
- BlanchardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blanchard lathedanh từ | danh từ | Máy tiện để tiện các dạng không đều theo mẫu nhất định, chẳng hạn như khuôn, báng súng, v.v |
13 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 13
Thị trấn ở Giáo xứ Caddo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Giáo xứ Caddo, LouisianaA town in Caddo Parish, Louisiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc Blanchard- BlanchardismCuộc ly giáo Công giáo nổi lên vào đầu thế kỷ 19 giữa các giáo sĩ người Pháp lưu vong, những người đã trốn sang Anh sau Cách mạng Pháp, phản đối Hiệp định năm 1801, một thỏa thuận giữa Napoléon Bonaparte và Giáo hoàng Pius VII nhằm tìm kiếm sự hòa giải dân tộc giữa những người cách mạng và Giáo hộidanh từ
- BlanchardistNgười ủng hộ chủ nghĩa Blancharddanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBlanchard
Ví dụ
- , [] , – .