Blades
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| razor and bladesdanh từ | danh từ | Mô hình kinh doanh trong đó một mặt hàng được bán với giá rẻ (hoặc được tặng miễn phí) nhằm tăng doanh số bán hàng hóa bổ sung, chẳng hạn như lưỡi dao cạo hoặc hộp mực cho máy in |