Blackman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Rutherford, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Rutherford County, Tennessee, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- BlackmanDạng gốc (base form)
- BlackmansSố nhiều (plural)
- blackmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Blackmans Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của khu vực hội đồng Kingborough, Hobart, Tasmania, Australia |
| Blackmans Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia |
| Blackmans Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Port Macquarie-Hastings, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha