Dịch

Bislama

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ creole được nói ở quốc đảo Vanuatu ở Nam Thái Bình Dương, có nguồn gốc từ các ngôn ngữ Ấn-Âu (chủ yếu từ tiếng Anh) và các ngôn ngữ Châu Đại Dươngdanh từ riêngA creole language spoken on the South Pacific island-nation of Vanuatu, derived from Indo-European (mainly from English) and Oceanic languages.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ BislamaBislama
  2. từ tiếng Phápbêche-de-mer“sea cucumber”

AI