Bills
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Billsdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pay the billsđộng từ | động từ | Thanh toán các hóa đơn |
| bait billsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bait money |
| bills payabledanh từ | danh từ | Các giấy bạc hoặc giấy chấp nhận chưa thanh toán chưa thanh toán được thực hiện và phát hành bởi một cá nhân hoặc công ty |
| small, unmarked billsdanh từ | danh từ | Tiền giấy bao gồm các loại tiền giấy có mệnh giá nhỏ chưa được khắc dấu ẩn giúp cơ quan chức năng xác định và truy tìm chúng |
| pays the bills | Trả các hóa đơn |
Họ từ (word family)
cùng gốc BillsVí dụ
- Leinart .
- .