Berne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BerneDạng gốc (base form)
- BernesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Berney Armsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư biệt lập ở giáo xứ Reedham, quận Broadland, Norfolk, Anh (OS lưới ref TG4605) |
| Bernese Alpsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm các dãy núi ở phía tây dãy Alps, Thụy Sĩ |
| Bernese Germandanh từ | danh từ | Hình thức tiếng Đức Thụy Sĩ được nói ở và gần Bern, thủ đô của Thụy Sĩ |
| Bernese Oberlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng núi cao của Thụy Sĩ ở bang Bern |
| Bernese mountain dogdanh từ | danh từ | Giống chó lớn, một trong bốn giống chó thuộc loại Sennenhund từ dãy Alps của Thụy Sĩ |
Họ từ (word family)
cùng gốc BerneNguồn gốc (etymology)
- từ Alemannic GermanBärn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha