Dịch

Bermuda rig

danh từ (noun)
US/bəɹˈmjuː.də ˈɹɪɡ/

Nghĩa chính

  1. Giàn buồm bao gồm một cột buồm đơn với một cánh buồm chính được gia cố phía trước và phía sau trên một cần trục và một cần trục hoặc một chiếc genoa trên chuyến đi rừngdanh từA sailing rig consisting of a single stayed mast with a fore-and-aft rigged mainsail on a boom and a jib or genoa on the forestay

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Bermuda rigDạng gốc (base form)
  2. Bermuda rigsSố nhiều (plural)

AI