Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Benxi
danh từ riêng
(proper noun)
/ˌ
b
ʌ
n
ˈ
ʃ
iː
/
Nghĩa chính
1
Bản Khê
danh từ riêng
A prefecture-level city of Liaoning, China.
2
Quận tự trị Mãn Châu ở Benxi, Liêu Ninh, Trung Quốc
danh từ riêng
A Manchu autonomous county in Benxi, Liaoning, China.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Pen-ch'i
Penchi
Penki
Ví dụ
Some
of
the
victims
stuck
inside
the
mine
run
by
China
National
Coal
Group
Co
in
Liaoning
province
were
able
to
contact
rescuers
,
according
to
state
broadcaster
CCTV
.
The
local
government
of
Benxi
,
where
the
blast
occurred
,
has
dispatched
a
rescue
team
,
CCTV
added
.
Tong
Da
,
based
in
the
Benxi
Manchu
autonomous
county
in
the
northeast
of
China
,
has
total
iron
ore
reserves
of
34.63
million
tonnes
,
of
which
around
30
percent
is
recoverable
.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Quan Thoại
本溪
Běnxī
AI
1
Bản Khê
2
Quận tự trị Mãn Châu ở Benxi
1
Bản Khê
2
Quận tự trị Mãn Châu ở Benxi
1
Bản Khê
2
Quận tự trị Mãn Châu ở Benxi