Nghĩa chính
- Cộng hòa Nhân dân Bénin, từ 1975 đến 1990danh từ riêngPeople's Republic of Benin, from 1975 to 1990
- Cộng hòa Bénin, kể từ năm 1990danh từ riêngRepublic of Benin, since 1990
- Vương quốc lịch sử ở Tây Phi, thuộc Nigeria ngày naydanh từ riêngA historical kingdom in West Africa, in present-day Nigeria.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Republic of Benindanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Benin: một quốc gia ở Tây Phi |
| Benin Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố lớn nhất và thủ phủ của bang Edo, Nigeria |
| Bay of Benindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Bight of Benin |
| People's Republic of Benindanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức cũ của Benin: một quốc gia ở Tây Phi; được sử dụng từ năm 1975 đến năm 1990 khi đây là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin |
| Bight of Benindanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh nhỏ ở khu vực Vịnh Guinea trên bờ biển phía Tây châu Phi |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBénin
- từ tiếng Bồ Đào NhaBenim
- từ ItsekiriUbinu
Họ từ (word family)
cùng gốc Benin- BeninoisNgười Bénintính từ, danh từ
- BeningbroughNgôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton (OS lưới ref SE5257)danh từ riêng
- BenineseCủa, từ, hoặc liên quan đến Bénin, người Benintính từ, danh từ
- BeningtonNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Hertfordshire, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL2923)danh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1960 1975.
- . .
- .