Dịch

Benin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cộng hòa Nhân dân Bénin, từ 1975 đến 1990danh từ riêngPeople's Republic of Benin, from 1975 to 1990
  2. Cộng hòa Bénin, kể từ năm 1990danh từ riêngRepublic of Benin, since 1990
  3. Vương quốc lịch sử ở Tây Phi, thuộc Nigeria ngày naydanh từ riêngA historical kingdom in West Africa, in present-day Nigeria.

Cụm từ (phrase)

Republic of Benindanh từ riêngTên chính thức của Benin: một quốc gia ở Tây Phi
Benin Citydanh từ riêngThành phố lớn nhất và thủ phủ của bang Edo, Nigeria
Bay of Benindanh từ riêngĐồng nghĩa với Bight of Benin
People's Republic of Benindanh từ riêngTên chính thức cũ của Benin: một quốc gia ở Tây Phi; được sử dụng từ năm 1975 đến năm 1990 khi đây là nhà nước độc đảng theo chủ nghĩa Mác-Lênin
Bight of Benindanh từ riêngVịnh nhỏ ở khu vực Vịnh Guinea trên bờ biển phía Tây châu Phi

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápBénin
  2. từ tiếng Bồ Đào NhaBenim
  3. từ ItsekiriUbinu

AI