Dịch

Bellingham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vùng ngoại ô ở quận Lewisham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3772)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in the borough of Lewisham, Greater London, England (OS grid ref TQ3772).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Northumberland, Anh (OS lưới ref NY8383)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Northumberland, England (OS grid ref NY8383).
  3. Thị trấn ở Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Norfolk County, Massachusetts, United States.
  4. Thành phố ở quận Lac qui Parle, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Lac qui Parle County, Minnesota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BellinghamDạng gốc (base form)
  2. BellinghamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

South Bellinghamdanh từ riêngKhu định cư ở thị trấn Bellingham, Quận Norfolk, Massachusetts, Hoa Kỳ

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố, quận lỵ của Quận Whatcom, Washington, Hoa KỳA city, the county seat of Whatcom County, Washington, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbelle“bell”

Ví dụ

  • , .

AI