Belfort
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Xã, thủ phủ của tỉnh Territoire de Belfort, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune, the capital of Territoire de Belfort department, Bourgogne-Franche-Comté, France.
- Ngôi làng ở Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, phía bắc miền trung Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, north-central Poland.
- Ngôi làng ở Pomeranian Voivodeship, miền bắc Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Pomeranian Voivodeship, northern Poland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BelfortDạng gốc (base form)
- BelfortsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Territoire de Belfortdanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Bourgogne-Franche-Comté, Pháp. Thủ đô: Belfort |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mono
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mono, California, Hoa KỳAn unincorporated community in Mono County, California, United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha