Dịch

Belfort

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Xã, thủ phủ của tỉnh Territoire de Belfort, Bourgogne-Franche-Comté, Phápdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commune, the capital of Territoire de Belfort department, Bourgogne-Franche-Comté, France.
  3. Ngôi làng ở Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, phía bắc miền trung Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Kuyavian-Pomeranian Voivodeship, north-central Poland.
  4. Ngôi làng ở Pomeranian Voivodeship, miền bắc Ba Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Pomeranian Voivodeship, northern Poland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BelfortDạng gốc (base form)
  2. BelfortsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Territoire de Belfortdanh từ riêngTỉnh của Bourgogne-Franche-Comté, Pháp. Thủ đô: Belfort

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mono
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mono, California, Hoa KỳAn unincorporated community in Mono County, California, United States.

AI