Dịch

Belarusian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bê-la-rút, Bạch Ngatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to Belarus, the Belarusian people.
  2. Tiếng Bê-la-rútdanh từkhông đếm được (uncountable)The Slavic language spoken in Belarus (formerly called White Ruthenia or White Russia).
  3. Công dân Bê-la-rútdanh từđếm được (countable)A citizen of Belarus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BelarusianDạng gốc (base form)
  2. BelarusiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Old Belarusiandanh từ riêngNgôn ngữ Slav Đông cổ
Belarusian People's Republicdanh từ riêngQuốc gia trước đây kiểm soát hầu hết Belarus hiện đại từ 1918–19 và là một chính phủ lưu vong cho đến ngày nay; viết tắt BPR

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Belarusian

Nguồn gốc (etymology)

Belarus-ian

Ví dụ

  • , "" " ."Các nghị sĩ Ba Lan đã thông qua một biện pháp mới cho phép các đặc vụ ở biên giới Bê-la-rút bắn đạn thật vào người di cư, để 'tự vệ' hoặc theo 'cách phòng ngừa'.
  • ?Bạn có nói tiếng Bê-la-rút không?
  • !Hãy hát bài hát Bê-la-rút nào!

AI