Beebe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở Quận White, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in White County, Arkansas, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Athens, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Athens County, Ohio, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Edmunds, Nam Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Edmunds County, South Dakota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeebeDạng gốc (base form)
- BeebesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Douglas
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Douglas, Washington, Hoa KỳAn unincorporated community in Douglas County, Washington, United States.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Douglas, Wisconsin, Hoa KỳAn unincorporated community in Douglas County, Wisconsin, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeebeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha