Dịch

Becker

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈbɛkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ sinh sống ở Anh từ tiếng Bắc Âu cổ từ tiếng Bắc Âu cổ bekkr (“brook”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname from Old Norse from Old Norse bekkr (“brook”).
  2. Một họ tiếng Anh từ tiếng Anh cổ [lần lượt có nguồn gốc như một nghề nghiệp] từ tiếng Anh cổ becca (“mattock”) để chỉ người làm cuốc hoặc cuốcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname from Old English [in turn originating as an occupation] from Old English becca (“mattock”) for a mattock or pickaxe maker.
  3. Họ từ tiếng Đức [lần lượt có nguồn gốc là một nghề nghiệp] từ tiếng Đức Becker từ Beck (“thợ làm bánh”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from German [in turn originating as an occupation] from German Becker from Beck (“baker”).
  4. Thành phố ở Minnesota; được đặt theo tên của chính trị gia George Loomis Beckerdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Minnesota; named for politician George Loomis Becker.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BeckerDạng gốc (base form)
  2. BeckersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Becker Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Detroit Lakes
Becker muscular dystrophydanh từBệnh loạn dưỡng cơ giả phì đại lành tính: một bệnh loạn dưỡng cơ di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X đặc trưng bởi tình trạng yếu cơ tiến triển chậm ở chân và xương chậu

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Mississippi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mississippi.

Ví dụ

  • " ," .
  • 0-40 5 .
  • Trio's " " Conservatory's , . Chessa.

AI