Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Xã ở Phápdanh từ riêngA commune in Haute-Garonne department, Occitania.
- Cựu xã ở Phápdanh từ riêngA former commune in Jura department, Bourgogne-Franche-Comté.
- Thị trấn ở Luxembourgdanh từ riêngA town and commune in Echternach canton, eastern Luxembourg.
- Loại phô mai Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of French cheese originally from Beaufort-sur-Doron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeaufortDạng gốc (base form)
- BeaufortsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beaufort Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng biển cận biên của Bắc Băng Dương ở phía bắc Canada và Alaska |
| Beaufort Westdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và đô thị địa phương ở khu đô thị quận Central Karoo, tỉnh Western Cape, Nam Phi |
| Beaufort scaledanh từ riêng | danh từ riêng | Thang sức gió Beaufort |
| Beaufort Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Washington. Được đặt theo tên Henry Scudamore, Công tước thứ 3 của Beaufort |
| Beaufort boildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Frogmore stew |
| Beaufort cipherdanh từ | danh từ | Mật mã thay thế tương tự như mật mã Vigenère, với cơ chế mã hóa và hoạt cảnh được sửa đổi đôi chút |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Xã ở Pháp
- A commune in Hérault department, Occitania.
- A commune in Isère department, Auvergne-Rhône-Alpes.
- A commune in Nord department, Hauts-de-France.
- A commune in Savoie department, Auvergne-Rhône-Alpes.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBeaufort