Dịch

Beaufort

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Xã ở Phápdanh từ riêngA commune in Haute-Garonne department, Occitania.
  2. Cựu xã ở Phápdanh từ riêngA former commune in Jura department, Bourgogne-Franche-Comté.
  3. Thị trấn ở Luxembourgdanh từ riêngA town and commune in Echternach canton, eastern Luxembourg.
  4. Loại phô mai Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of French cheese originally from Beaufort-sur-Doron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BeaufortDạng gốc (base form)
  2. BeaufortsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Beaufort Seadanh từ riêngVùng biển cận biên của Bắc Băng Dương ở phía bắc Canada và Alaska
Beaufort Westdanh từ riêngThị trấn và đô thị địa phương ở khu đô thị quận Central Karoo, tỉnh Western Cape, Nam Phi
Beaufort scaledanh từ riêngThang sức gió Beaufort
Beaufort Countydanh từ riêngMột trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Washington. Được đặt theo tên Henry Scudamore, Công tước thứ 3 của Beaufort
Beaufort boildanh từĐồng nghĩa với Frogmore stew
Beaufort cipherdanh từMật mã thay thế tương tự như mật mã Vigenère, với cơ chế mã hóa và hoạt cảnh được sửa đổi đôi chút

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Xã ở Pháp
  1. A commune in Hérault department, Occitania.
  2. A commune in Isère department, Auvergne-Rhône-Alpes.
  3. A commune in Nord department, Hauts-de-France.
  4. A commune in Savoie department, Auvergne-Rhône-Alpes.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápBeaufort

AI