Dịch

Baruch

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈbä rəx/US/ˈbɑɹ.ux/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các người trong số những người đàn ông trong Cựu Ước, kể cả người ghi chép và bạn đồng hành của Giê-rê-midanh từ riêngAny of a number of Old Testament men, including the scribe and companion of Jeremiah.
  2. Cuốn sách kinh điển của Công giáo và Chính thống giáo Đông phương trong Cựu Ước, được những người theo đạo Tin lành coi là ngụy tạodanh từ riêngA book of the Catholic and Eastern Orthodox canon of the Old Testament, considered apocryphal by Protestants.
  3. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.

Cụm từ (phrase)

baruch Hashemthán từCảm ơn Chúa
Hakadosh Baruch Hudanh từ riêngThiên Chúa, nghĩa đen là "Đấng Thánh, đáng chúc tụng Ngài"

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do TháiבָּרוּךְBarukh“blessed”

Ví dụ

  • : , , .

AI