Dịch

Barrington

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS lưới TL3949)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in South Cambridgeshire district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL3949).
  2. Giáo xứ dân sự ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh, bao gồm các làng Great và Little Barringtondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish in Cotswold district, Gloucestershire, England, which includes the villages of Great and Little Barrington.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST3818)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Somerset, England, previously in South Somerset district (OS grid ref ST3818).
  4. Ngôi làng nhỏ trên sông Barrington, New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village on the Barrington River, New South Wales, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BarringtonDạng gốc (base form)
  2. BarringtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Barrington Topsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng MidCoast, phía đông New South Wales, Australia
Great Barringtondanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Barrington, quận Cotswold, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SP2013)
Lower Barringtondanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kentish, phía bắc Tasmania, Australia
District of Barringtondanh từ riêngĐô thị quận của Nova Scotia, Canada
Little BarringtonChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Địa phương trong khu vực hội đồng Kentish
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương trong khu vực hội đồng Kentish, Tasmania, AustraliaA locality in Kentish council area, Tasmania, Australia.

Họ từ (word family)

cùng gốc Barrington

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiBarentinum

AI