Barnum
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barnum effectdanh từ | danh từ | Xu hướng của các cá nhân đưa ra đánh giá có độ chính xác cao cho những mô tả về tính cách của họ, trên thực tế, mơ hồ và đủ chung chung để áp dụng cho nhiều người |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Barnum- BarnumianLiên quan đến P. T. Barnum (1810–1891), người biểu diễn và doanh nhân người Mỹ được nhớ đến vì đã quảng bá những trò lừa bịp nổi tiếng và thành lập một rạp xiếctính từ
- BarnumismKhuyến mãi giật gândanh từ
- BarnumizeLàm sinh động một cái gì đó, đặc biệt là một cảnh tượng hay sự hấp dẫnđộng từ
- BarnumesqueGợi nhớ đến P. T. Barnum (1810–1891), người biểu diễn và doanh nhân người Mỹ được nhớ đến vì đã quảng bá những trò lừa bịp nổi tiếng và thành lập một rạp xiếctính từ