Dịch

Barlow lens

danh từ (noun)
US/ˈbɑɹloʊ ˈlɛnz/

Nghĩa chính

  1. Thấu kính phân kỳ, được sử dụng nối tiếp với các thấu kính quang học khác trong hệ thống quang học, làm tăng tiêu cự hiệu dụng của hệ thống quang học được cảm nhận bởi tất cả các thành phần sau nó trong hệ thốngdanh từA diverging lens which, used in series with other optics in an optical system, increases the effective focal length of an optical system as perceived by all components that are after it in the system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Barlow lensDạng gốc (base form)
  2. Barlow lensesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI