Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng ở giáo xứ Barham và Woolley, quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh (OS lưới ref TL1375)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Barham and Woolley parish, Huntingdonshire district, Cambridgeshire, England (OS grid ref TL1375).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Canterbury, Kent, Anh (OS lưới ref TR2050)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Canterbury district, Kent, England (OS grid ref TR2050).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Mid Suffolk, Suffolk, Anh (OS lưới ref TM1451)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Mid Suffolk district, Suffolk, England (OS grid ref TM1451).
- Thị trấn ở quận Riverina, New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Riverina district, New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BarhamDạng gốc (base form)
- BarhamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Barham and Woolleydanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Huntingdonshire, Cambridgeshire, Anh, bao gồm hai ngôi làng này |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- đếm được (countable)A habitational surname from Old English.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbeorg“hill”