Balkanism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ, cụm từ hoặc đặc điểm ngôn ngữ hoặc văn hóa khác có nguồn gốc hoặc bị giới hạn về mặt địa lý trong khu vực Balkandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word, phrase or other linguistic or cultural feature originating or being geographically confined to the region of Balkans.
- Diễn ngôn thúc đẩy khuôn mẫu văn hóa và chính trị mang tính miệt thị của người Balkandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discourse promoting the pejorative political and cultural stereotype of the Balkans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BalkanismDạng gốc (base form)
- balkanismsSố nhiều (plural)
- BalkanismsSố nhiều (plural)