Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc bán đảo Balkantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Balkan Peninsula.
- Thuộc dãy núi Balkantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Balkan Mountains.
- Thuộc các nước Balkantính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Balkan countries and their inhabitants.
- Vùng thuộc Turkmenistandanh từ riêngA region of Turkmenistan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Balkan Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý và bán đảo rộng lớn ở phía đông nam châu Âu, được bao quanh bởi nước ở ba mặt: Biển Adriatic ở phía tây, Biển Địa Trung Hải (bao gồm cả Biển Ionian và Aegean) ở phía nam và Biển Đen ở phía đông. Ranh giới phía bắc của nó thường được coi là sông Danube, Sava và Kupa |
| Balkan pinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Macedonian pine |
| Balkan heathdanh từ | danh từ | Cây thạch nam tăng đột biến |
| Balkan donkeydanh từ | danh từ | Giống lừa được thuần hóa cụ thể từ vùng Balkan |
| Balkan studiesdanh từ | danh từ | Lĩnh vực nghiên cứu học thuật liên quan đến vùng Balkan |
| Balkan Egyptiandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành viên của một dân tộc sống ở vùng Balkan, thường bị nhầm lẫn với người Roma, tự nhận là người gốc Ai Cập |
| Balkan green lizarddanh từ | danh từ | Các loài thằn lằn Lacerta trilineata thuộc họ Lacertidae, loài thằn lằn phổ biến nhất ở Balkan |
| Paleo-Balkantính từ | tính từ | Là một trong những ngôn ngữ Ấn-Âu cổ của vùng Balkan có sự phân loại không chắc chắn |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bán đảo Balkan
- The Balkans. (This form is often used in international contexts perhaps because the languages native to the region also use a singular form.)
Họ từ (word family)
cùng gốc Balkan- BalkansBalkandanh từ riêng
- BalkanerNgười đến từ vùng Balkandanh từ
- BalkaniaLiên minh giả định được đề xuất là một quốc gia kế thừa độc lập cho Cộng hòa Liên bang Nam Tư ở vùng Balkan, như một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột sắc tộc Serbo-Albaniadanh từ riêng
- BalkanicLiên quan đến bán đảo Balkantính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Thổ Ottomanبالقان
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 12 , , nation’s .Theo nhà chức trách, một người đàn ông đã bắn chết 12 người trong một cơn cuồng sát ở một thị trấn nhỏ ở Montenegro trước khi tử vong do tự thương vào sáng sớm thứ Năm, trong một trong những vụ thảm sát tồi tệ nhất của quốc gia Balkan nhỏ bé này.
- , , .Albania, tên chính thức là Cộng hòa Albania, là một quốc gia nằm ở Đông Nam Âu trên bán đảo Balkan.
- , , .Albania, tên chính thức là Cộng hòa Albania, là một quốc gia nằm ở Đông Nam Âu trên phần phía tây của bán đảo Balkan.