Dịch

Balenciaga

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ người Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Basque, denoting origin or inhabitation in the Valencia region of Spain.
  2. Nhà mốt Balenciagadanh từ riêngA luxury fashion house founded in 1919 by Cristóbal Balenciaga, based in Spain and France.
  3. Sản phẩm Balenciagadanh từA product of the Balenciaga brand, especially shoes or a handbag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BalenciagaDạng gốc (base form)
  2. BalenciagasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Balenciaga's , .Các buổi trình diễn thời trang cao cấp của Balenciaga không phải là những bữa tiệc gala đông đúc bạn bè, mà là những màn trình diễn căng thẳng nơi mọi người tập trung cao độ và im lặng để thưởng thức buổi diễn nhịp độ nhanh.
  • / you’d Thuốc lá và những chai rượu nhỏ / Đúng những gì bạn mong đợi bên trong chiếc túi Balenciaga mới của cô ấy
  • () / Tôi thích mấy đôi Balenciaga đó (Đôi đó) / Loại trông giống như đôi tất

AI