Bala
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn nhỏ và cộng đồng có hội đồng thị trấn ở Gwynedd, Wales (OS Grid ref SH9235)danh từ riêngA small town and community with a town council in Gwynedd, Wales (OS grid ref SH9235).
- Cộng đồng nông thôn ở đô thị Muskoka Lakes, Ontario, Canada, được đặt theo tên Bala, xứ Walesdanh từ riêngA rural community of Muskoka Lakes municipality, Ontario, Canada, named after Bala, Wales.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Riley, Kansas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên Bala ở xứ Walesdanh từ riêngAn unincorporated community in Riley County, Kansas, United States, named after Bala in Wales.
- Ngôn ngữ Jurchenic đã tuyệt chủng trước đây được sử dụng ở phía đông bắc Trung Quốcdanh từ riêngAn extinct Jurchenic language formerly spoken in northeastern China.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bala Lakedanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước ở phía tây nam thị trấn Bala, Gwynedd, hồ tự nhiên lớn nhất ở xứ Wales. Nó được nuôi dưỡng bởi Afon Dyfrdwy (River Dee), cũng là cửa thoát của nó |
| Siamese bala sharkdanh từ | danh từ | Các loài Balantiocheilos ambusticauda của loài cá chép có thể đã tuyệt chủng ở Thái Lan |
| bala sharkdanh từ | danh từ | A species of cyprinid; Balantiocheilos melanopterus.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng WalesBala
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại巴拉語Bālāyǔ“Bala language”
Họ từ (word family)
cùng gốc BalaVí dụ
- : : , , .
- : , , .
- : , , , .