Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Baku
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˈ
b
a
k
ʉ
w
/
US
/
b
ɑ
ˈ
k
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ba-cu
danh từ riêng
The capital city of the Republic of Azerbaijan.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Baku
Baku
la
Một họ
danh từ riêng
Baku
Deku
Con tàu (Kẻ thù thành Người yêu) của các nhân vật Katsuki Bakugo và Izuku "Deku" Midoriya trong bộ truyện My Hero Academia
danh từ riêng
baku
nyuu
Cặp vú rất lớn
danh từ
Baku
vian
Liên quan đến Baku
tính từ, danh từ
Xem thêm 8 từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ba Tư cổ điển
بَاکُو
bākū
Ví dụ
COPs
have
been
held
in
petrostates
before
.
But
fossil
fuel
interests
appeared
truly
unleashed
in
Baku
—
potentially
emboldened
by
the
imminent
arrival
of
Donald
Trump
in
the
White
House
,
a
man
who
has
vowed
to
“
drill
,
baby
,
drill
”
and
pull
the
US
out
of
the
Paris
climate
agreement
.
I
will
stay
in
Baku
for
three
weeks
.
My
dream
is
to
study
Azeri
in
Baku
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Ba-cu
1
Ba-cu
1
Ba-cu