Dịch

Baidu

B2danh từ riêng (proper noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bách Độ, Baidudanh từ riêngA mainland China search engine owned by the company of the same name.
  2. Tìm kiếm bằng Baiduđộng từngoại động từ (transitive)To search for (something) on the Internet using the Baidu search engine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BaiduNguyên thể (infinitive)
  2. BaidusNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. BaiduedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. BaiduingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . , !, , . , .Hầu hết chúng ta dành nhiều thời gian sử dụng công cụ tìm kiếm. Và những thứ chúng tôi triệu tập thường xuyên nhất là Google, Yahoo!, và Microsoft Bing, ít nhất là ở Hoa Kỳ. Nếu bạn ở Trung Quốc, rất có thể bạn sẽ tìm kiếm bằng Baidu.
  • , “” “” 2008 2009.Để đưa ra giả định của mình thành sự thật, tôi đã “google” và “kết nối” các sự kiện lớn của Baidu vào năm 2008 và 2009.
  • 6, 2014 “ .” , “ .”Từ ngày 6 tháng 5 năm 2014, tôi đọc tin tức tiếng Anh trực tuyến bằng cách tìm kiếm tin tức về ‘Alibaba IPO’ trên Google. Đồng thời, tôi đọc tin tức tiếng Trung trực tuyến bằng cách tìm kiếm tin tức về ‘Alibaba IPO’ trên Baidu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại百度Bǎidù

AI