BDS
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bằng cử nhân nha khoadanh từ riêngInitialism of Bachelor of Dental Surgery (academic qualification to practise dentistry in the UK and most of the Commonwealth except Canada)
- Phong trào tẩy chay, thoái vốn và trừng phạtdanh từ riêngInitialism of Boycott, Divestment and Sanctions.
- Hội chứng rối loạn tâm thần Bushdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of Bush derangement syndrome.
Họ từ (word family)
cùng gốc BDSVí dụ
- . , , .Phong trào BDS nhằm gây áp lực buộc Israel chấm dứt chiếm đóng các vùng lãnh thổ của người Palestine và tôn trọng quyền của người Palestine. Phong trào này ủng hộ việc tẩy chay các sản phẩm của Israel, thoái vốn khỏi các công ty hoạt động tại các khu định cư của Israel, và trừng phạt Israel.
- 2005.Phong trào BDS bắt đầu vào năm 2005.
- .Phong trào BDS không bạo lực.