Dịch

BA

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Cử nhân Khoa học Xã hội và Nhân văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Bachelor of Arts.
  2. Chuyên viên phân tích nghiệp vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of business analyst.
  3. Hãng hàng không British Airwaysdanh từ riêngInitialism of British Airways.
  4. Kẻ ngầu, người lợi hạitính từInitialism of bad-ass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BADạng gốc (base form)
  2. BAsSố nhiều (plural)
  3. more BASo sánh hơn (comparative)
  4. most BASo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-ba-trung tốDạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -bac-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm
ya badanh từViên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng
ba constructiondanh từCấu trúc ngữ pháp trong tiếng Quan Thoại, SUBJ-把-OBJ-VERB, hoặc bất kỳ cấu trúc tương tự nào trong các bài giảng tiếng Trung khác
Ba-aydanh từ riêngBarangay ở Calbayog, Samar, Philippines
ba-wandanh từMón ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một khối bột tròn trong mờ chứa đầy nhân mặn và ăn kèm với nước sốt ngọt và mặn
dan ty badanh từLoại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam
there is no war in Ba Sing Secụm từKhông có gì đang xảy ra; mọi thứ đều trong tầm kiểm soát; mọi việc vẫn diễn ra bình thường (cho thấy rằng thông tin quan trọng đang được che đậy)
Ba ChúcBa Chúc

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 4
Phẫu thuật nâng ngực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of breast augmentation.

AI