BA
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Cử nhân Khoa học Xã hội và Nhân văndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Bachelor of Arts.
- Chuyên viên phân tích nghiệp vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of business analyst.
- Hãng hàng không British Airwaysdanh từ riêngInitialism of British Airways.
- Kẻ ngầu, người lợi hạitính từInitialism of bad-ass.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ba-trung tố | trung tố | Dạng dị hình rút gọn của phụ tố kháng thể đơn dòng -bac-, được sử dụng trước các phụ tố -xi- và -zu- để dễ phát âm |
| ya badanh từ | danh từ | Viên thuốc chứa hỗn hợp methamphetamine và caffeine, được người sử dụng ma túy ở Thái Lan ưa chuộng |
| ba constructiondanh từ | danh từ | Cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Quan Thoại, SUBJ-把-OBJ-VERB, hoặc bất kỳ cấu trúc tương tự nào trong các bài giảng tiếng Trung khác |
| Ba-aydanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| ba-wandanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ của Đài Loan bao gồm một khối bột tròn trong mờ chứa đầy nhân mặn và ăn kèm với nước sốt ngọt và mặn |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| there is no war in Ba Sing Secụm từ | cụm từ | Không có gì đang xảy ra; mọi thứ đều trong tầm kiểm soát; mọi việc vẫn diễn ra bình thường (cho thấy rằng thông tin quan trọng đang được che đậy) |
| Ba Chúc | Ba Chúc |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 4
Phẫu thuật nâng ngực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of breast augmentation.
Họ từ (word family)
cùng gốc BAVí dụ
- .