Dịch

B-flat major

danh từ (noun)
/ˈbiː flæt ˈmeɪ.dʒə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Phím trưởng với B- giáng làm chủ âm, với các nốt B♭, C, D, E♭, F, G và A, dấu ấn phím của chúng có hai dấu giángdanh từkhông đếm được (uncountable)The major key with B-flat as its tonic, with the notes B♭, C, D, E♭, F, G, and A, the key signature of which has two flats.
  2. Hợp âm trưởng có gốc B- giángdanh từkhông đếm được (uncountable)The major chord with a root of B-flat.

AI