Nghĩa chính
- Một phím thứ với các nốt B, C♯, D, E, F♯, G, Adanh từkhông đếm được (uncountable)a minor key with the notes B, C♯, D, E, F♯, G, A
- Hợp âm thứ có gốc Bdanh từkhông đếm được (uncountable)the minor chord with a root of B
Ví dụ
- Schubert's . 8 .