Ayer
danh từ riêng (proper noun)
/ˈɛɚ/
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Middlesex, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Middlesex County, Massachusetts, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Walla Walla, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Walla Walla County, Washington, United States.
- Ngôi làng ở đô thị Anniviers, quận Sierre, bang Valais, Thụy Sĩdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Anniviers municipality, Sierre district, Valais canton, Switzerland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AyerDạng gốc (base form)
- AyersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ayers Rockdanh từ riêng | danh từ riêng | Monadnock khổng lồ, màu đỏ đứng tự do ở phía nam Lãnh thổ phía Bắc ở Trung Úc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc AyerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*Agihari