Dịch

Ayer

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɛɚ/

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Middlesex, Massachusetts, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Middlesex County, Massachusetts, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Walla Walla, Washington, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Walla Walla County, Washington, United States.
  4. Ngôi làng ở đô thị Anniviers, quận Sierre, bang Valais, Thụy Sĩdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Anniviers municipality, Sierre district, Valais canton, Switzerland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AyerDạng gốc (base form)
  2. AyersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ayers Rockdanh từ riêngMonadnock khổng lồ, màu đỏ đứng tự do ở phía nam Lãnh thổ phía Bắc ở Trung Úc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German Tây nguyên thủy*Agihari

AI