Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Avicenna
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˌ
æ
v
ɪ
ˈ
s
ɛ
n
ə
/
Nghĩa chính
1
Học giả Ba Tư (khoảng 980–1037)
danh từ riêng
Persian polymath (c. 980–1037).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Avicenna
Avicenna
n
Liên quan đến Avicenna (980–1037), học giả Ba Tư
tính từ, danh từ
Avicenn
ian
Chưa có nghĩa
avicenn
ite
Khoáng chất màu xám đen lưỡng bội đẳng cực có chứa oxy và tali
danh từ
Avicenn
ia
Chưa có nghĩa
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh trung đại
Avicenna
từ tiếng Ả Rập
اِبْن سِينَا
ibn sīnā
AI
1
Học giả Ba Tư (khoảng 980–1037)
1
Học giả Ba Tư (khoảng 980–1037)
1
Học giả Ba Tư (khoảng 980–1037)