Auden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng ở Quận Thunder Bay chưa được tổ chức, phía tây bắc Ontario, Canadadanh từ riêngA community in Unorganized Thunder Bay District, north-western Ontario, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Auden- AudenianLiên quan đến W H Auden (1907-1973), nhà thơ người Mỹ gốc Anhtính từ
- AudenianaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến nhà thơ W. H. Audendanh từ
- AudenesqueNhớ lại phong cách của W. H. Auden (1907–1973), nhà thơ Anh-Mỹ, tác phẩm của ông được đặc trưng bởi thành tựu về phong cách và kỹ thuật, sự gắn kết với các vấn đề đạo đức và chính trị, cũng như mối quan hệ giữa những con người độc nhất và thế giới vô danh, khách quan của thiên nhiêntính từ
- AudenshawThị trấn ở quận Tameside, Greater Manchester, Anh (OS Grid ref SJ9297)danh từ riêng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha