Nghĩa chính
- Một họ; một họ địa hình tiếng Anh cho một người sống gần một khu rừngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname; an English topographic surname for someone who lived near a wood.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Logan, Colorado, Hoa Kỳ, bắt nguồn từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and census-designated place in Logan County, Colorado, United States, derived from the surname.
- Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Rawlins, Kansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small city, the county seat of Rawlins County, Kansas, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AtwoodDạng gốc (base form)
- AtwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Atwood numberdanh từ | danh từ | Một số không thứ nguyên được sử dụng trong nghiên cứu sự mất ổn định thủy động lực trong các dòng phân tầng mật độ: A=(ρ₁-ρ₂)/(ρ₁+ρ₂), trong đó ρ₁ là mật độ của chất lỏng nặng hơn và ρ₂ là mật độ của chất lỏng nhẹ hơn |
| Atwood machinedanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để xác minh các định luật cơ học của chuyển động với gia tốc không đổi, bao gồm hai vật có khối lượng đã biết được nối với nhau bằng một sợi dây qua ròng rọc |
| Atwood's Lawdanh từ riêng | danh từ riêng | "luật" phát triển phần mềm nói đùa rằng "bất kỳ ứng dụng nào có thể được viết bằng JavaScript thì cuối cùng sẽ được viết bằng JavaScript" |
| Atwood's machine | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc AtwoodVí dụ
- 79, .