Ashcroft
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Old English.
- Ngôi làng ở Khu vực Thompson-Nicola, British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Thompson-Nicola Regional District, British Columbia, Canada.
- Thị trấn ma ở hạt Pitkin, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Pitkin County, Colorado, United States.
- Vùng ngoại ô của Sydney ở Thành phố Liverpool, New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Sydney in the City of Liverpool, New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AshcroftDạng gốc (base form)
- AshcroftsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc AshcroftNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổæsċ“ash tree”