Dịch

Asbury

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marshall County, Alabama, United States.
  3. Thành phố ở Quận Dubuque, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Dubuque County, Iowa, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bracken, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Bracken County, Kentucky, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AsburyDạng gốc (base form)
  2. AsburysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Asbury Parkdanh từ riêngThành phố ở Quận Monmouth, New Jersey, Hoa Kỳ
Asbury Parkerdanh từAi đó đến từ thành phố Asbury Park ở New Jersey

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chippewa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chippewa, Minnesota, Hoa KỳAn unincorporated community in Chippewa County, Minnesota, United States.

AI