Asbury
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marshall County, Alabama, United States.
- Thành phố ở Quận Dubuque, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Dubuque County, Iowa, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bracken, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Bracken County, Kentucky, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AsburyDạng gốc (base form)
- AsburysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Asbury Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Monmouth, New Jersey, Hoa Kỳ |
| Asbury Parkerdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ thành phố Asbury Park ở New Jersey |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chippewa
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Chippewa, Minnesota, Hoa KỳAn unincorporated community in Chippewa County, Minnesota, United States.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha