Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Arun, West Sussex, Anh (OS lưới ref TQ0107)danh từ riêngA market town and civil parish with a town council in Arun district, West Sussex, England (OS grid ref TQ0107).
- Đô thị thị trấn ở đô thị hạt khu vực Les Laurentides, Quebec, Canadadanh từ riêngA township municipality in Les Laurentides regional county municipality, Quebec, Canada.
- Thị trấn ở quận York, Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in York County, Maine, United States.
- Vùng ngoại ô ở Thành phố Gold Coast, Queensland, Australiadanh từ riêngA suburb in the City of Gold Coast, Queensland, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sampford Arundeldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (OS lưới ref ST1018) |
| Anne Arundel Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Annapolis |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư nhỏ bên sông Rangitata
- Khu định cư nhỏ bên sông Rangitata, phía nam Canterbury, New ZealandA small settlement by the Rangitata River, south Canterbury, New Zealand.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArundelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổhārhūne“horehound”