Dịch

Ariel

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈɛəɹiəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tên của thành phố Jerusalem, thủ đô (và thực tế) của Israel hiện đại, và thủ đô của Palestine hiện đại.danh từ riêngA name for the city of Jerusalem, the claimed (and de-facto) capital city of modern Israel, and the claimed capital city of modern Palestine.
  2. Tên riêng cho nam có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, cũng được gán cho các linh hồn và thiên thần trong văn học Anhdanh từ riêngA male given name from Hebrew, also ascribed to spirits and angels in English literature.
  3. Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái, được sử dụng chủ yếu từ những năm 1980danh từ riêngA female given name from Hebrew, used mainly since the 1980s.
  4. Mặt trăng sáng nhất của hành tinh Thiên Vương tinhdanh từ riêngThe brightest moon of the planet Uranus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArielDạng gốc (base form)
  2. ArielsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ariel toucandanh từRamphastos vitellinus ariel, phân loài của chim tucan mỏ kênh
ariel gazelledanh từLinh dương Dorcas

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Khu định cư và thành phố của Israel ở trung tâm Bờ Tây
  1. An Israeli settlement and city in the central West Bank.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Thái cổאֲרִיאֵלari'él

Ví dụ

  • , , ! ; .
  • , , / , .
  • " ," , . " . , ."

AI