Arena
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Arenadanh từ riêngA township in Lac qui Parle County, Minnesota, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arena icedanh từ | danh từ | Băng uốn tóc tạm thời được thực hiện nhanh chóng trên sân khúc côn cầu hoặc những nơi tương tự, nhìn chung khác hoặc ít phù hợp hơn để chơi bi sắt so với băng ở cơ sở uốn tóc toàn thời gian |
| arena rockdanh từ | danh từ | Nhạc rock dự định sẽ được chơi ở những địa điểm lớn |
| Point Arenadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ |
| arena footballdanh từ | danh từ | Hình thức bóng đá Mỹ thi đấu trên một sân nhỏ hơn và ở một đấu trường trong nhà |
| descend into the arenađộng từ | động từ | Liên quan đến thẩm phán trong một hệ thống đối lập, can thiệp quá mức vào các cuộc tranh luận giữa các bên |
| Punta Arenadanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Point Arena: một thành phố thuộc quận Mendocino, California, Hoa Kỳ |
| public arena | Diễn đàn công luận | |
| sports arena | Nhà thi đấu thể thao |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Arena
- An extinct town in Burleigh County, North Dakota, United States.
- A town and village therein, in Iowa County, Wisconsin, United States.
- A former hamlet in the Rural Municipality of Frontier No. 19, Saskatchewan, Canada.
- A comune in Vibo Valentia province, Calabria, Italy.
- A village in Naqadeh County, West Azerbaijan Province, north-west Iran.
- An ancient Roman city at Bou Saâda, Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArenaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 15 , Africa's .
- ?