Nghĩa chính
Thêm 36 nghĩa- Tên đơn vị hành chính ở Hy Lạpdanh từ riêngA regional unit of Greece in the central and southeastern Peloponnese. Tripoli is the capital and main city with a population over 47,000.
- Tên vùng núi Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA mountainous region of Ancient Greece, named for Greek mythological hero Arcas; legendary home of the rustic god of nature, Pan.
- Tên khu phố ở Phoenix, Arizonadanh từ riêngA neighbourhood of Phoenix and Scottsdale, Maricopa County, Arizona.
- Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúcdanh từAn ideal region of rural and idyllic contentment; a pastoral utopia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arcadia Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Arcadia Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Hồ Macquarie, New South Wales, Úc |
36 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 36
Tên thành phố ở California
- A city in Los Angeles County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc ArcadiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhArcadia
- từ tiếng Hy Lạp cổἈρκαδίαArkadía
Ví dụ
- .Khách tham quan đồng tính đến những vùng Địa Trung Hải phía nam này có thể đã bị ảnh hưởng bởi một địa lý tưởng tượng được lan truyền qua những hiểu biết cổ điển về đồng tính luyến ái trong hành trình tìm kiếm một dạng Arcadia nơi tình yêu và ham muốn đồng tính có thể diễn ra mà không sợ bị bức hại.
- .Anh ấy hình dung ra xứ Arcadia khi đọc bài thơ.