Dịch

Arcadia

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. Tên đơn vị hành chính ở Hy Lạpdanh từ riêngA regional unit of Greece in the central and southeastern Peloponnese. Tripoli is the capital and main city with a population over 47,000.
  2. Tên vùng núi Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA mountainous region of Ancient Greece, named for Greek mythological hero Arcas; legendary home of the rustic god of nature, Pan.
  3. Tên khu phố ở Phoenix, Arizonadanh từ riêngA neighbourhood of Phoenix and Scottsdale, Maricopa County, Arizona.
  4. Nơi đồng quê thanh bình hạnh phúcdanh từAn ideal region of rural and idyllic contentment; a pastoral utopia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArcadiaDạng gốc (base form)
  2. arcadiasSố nhiều (plural)
  3. ArcadiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Arcadia Southdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Strathbogie, phía đông bắc Victoria, Australia
Arcadia Valedanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Hồ Macquarie, New South Wales, Úc

36 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 36
Tên thành phố ở California
  1. A city in Los Angeles County, California.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhArcadia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἈρκαδίαArkadía

Ví dụ

  • .Khách tham quan đồng tính đến những vùng Địa Trung Hải phía nam này có thể đã bị ảnh hưởng bởi một địa lý tưởng tượng được lan truyền qua những hiểu biết cổ điển về đồng tính luyến ái trong hành trình tìm kiếm một dạng Arcadia nơi tình yêu và ham muốn đồng tính có thể diễn ra mà không sợ bị bức hại.
  • .Anh ấy hình dung ra xứ Arcadia khi đọc bài thơ.

AI