Dịch

Aragon

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈæɹəɡən/US/ˈɛɹəɡɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cộng đồng tự trị ở phía đông bắc Tây Ban Nha. Thủ đô: Zaragozadanh từ riêngAn autonomous community in northeastern Spain. Capital: Zaragoza.
  2. Con sông ở cộng đồng tự trị Aragon và Navarre, Tây Ban Nha; đầy đủ, sông Aragondanh từ riêngA river in the autonomous communities of Aragon and Navarre, Spain; in full, Aragon River.
  3. Vương quốc thời trung cổ ở phía đông bắc Tây Ban Nhadanh từ riêngA medieval kingdom in northeastern Spain.
  4. Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.

Cụm từ (phrase)

Aragon Stripdanh từ riêngVùng Aragon ở Tây Ban Nha nơi nói tiếng Catalan; bao gồm các huyện Ribagorza/Ribagorça, La Litera/La Llitera, Bajo Cinca/Baix Cinca, Bajo Aragón-Caspe/Baix Aragó-Casp, Bajo Aragón/Baix Aragó và Matarraña/Matarranya
Crown of Aragondanh từ riêngChế độ quân chủ tổng hợp, từ năm 1162–1716, khởi đầu là liên minh triều đại của Vương quốc Aragon với Quận Barcelona, đạt đến đỉnh cao vào thế kỷ 14 và 15 và kết thúc do Chiến tranh Kế vị Tây Ban Nha
Aragono-tiền tốAragon, tiếng Aragon

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Barangay của Cateel
  1. Barangay của Cateel, Davao Oriental, PhilippinesA barangay of Cateel, Davao Oriental, Philippines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tây Ban NhaAragón

Ví dụ

  • , , .
  • , .
  • . , , , . .

AI